LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5758-5760-5761

    Trong một số bài giải phức tạp ta có thể dùng kí hiệu (*) thay cho phép nhân (x)

    23 De thi toan lop 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Hoan
    Ngày gửi: 16h:57' 31-12-2013
    Dung lượng: 452.0 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người
    23 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3

    I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
    Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :
    A. 10 B. 90 C. 89 D. 99
    Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:
    A. 52 tuần lễ B. 5 tuần lễ và 15 ngày
    C. 52 tuần lễ và 1ngày D. 52 tuần lễ và 15 ngày
    Bài 3: Một hình vuông có chu vi là 36m. Cạnh của hình vuông đó là:
    A. 18m B. 12m C. 8m D. 9m
    Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
    A.  B.  C.  D. 
    Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
    A. 34,40 B. 35,41 C. 35,40 D.36, 42
    Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là.
    A. 51 B. 52 C. 53 D. 54
    II/ Phần tự luận:( 7 điểm)
    Bài 1:( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
    276 + 319 756 - 392 208 x 3 536 : 8






    Bài 2: ( 1 điểm) Tìm y :
    y : 7 = 9 ; 5 x y = 85
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
    169 – 24 : 2 ; 123 x ( 83 – 80 )
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................

    Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

     giờ = …………..phút ; 5m 8dm =…………..dm

    8 kg = ……………g ; 7hm = …………….m
    Bài 5:(1 điểm) Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng  số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều hơn Minh bao nhiêu viên bi?
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 6: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được nhiều nhất mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải?
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    I. Trắc nghiệm (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    1. Số 355 đọc là:
    A. Ba năm năm.
    B. Ba trăm năm lăm.
    
    
    C. Ba trăm năm mươi năm.
    B. Ba trăm năm mươi lăm.
    
    
    2. Số cần điền vào chỗ ....là:
     phút = .....giây.
    A. 60
    B. 30
    C. 15
    D. 12
    
    
    3. Con lợn nặng 100 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Hỏi con lợn nặng gấp bao nhiêu lần con ngỗng?
    A. 50 lần
    B. 20 lần
    C. 10 lần
    D. 5 lần
    
    
    4. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4 cm, chiều dài 12 cm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật đó. Vậy cạnh của hình vuông là:
    A. 32 cm
    B. 16 cm
    C. 8 cm
    D. 7 cm
    
    
    5. Dấu cần điền vào chỗ ....là:
    2 kg 3 m.......32 m
    A. <
    B. >
    C. =
    D. Không điền được
    
    
    6. Giá trị của biểu thức 65 - 12 x 3 là
    A. 159
    B. 39
    C. 29
    
    Ii. tự luận (7 điểm):

    Câu 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm):
    128 + 321
    942 – 58
    105 x 7
    852 : 6
    
    




    Câu 2. Tính giá trị của biểu thức (1,5 điểm):
    456 - 34 + 56
    84 + 645 : 5
    175 - (104 : 8)
    
    




    Câu 3. (2 điểm) Có 57 người cần qua sông. Mỗi chiếc thuyền chỉ chở được nhiều nhất là 7 người (không kể lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở một lượt hết số người đó?







    Câu 4. (1 điểm) Có 432 cây ngô được trồng đều trên 4 luống, mỗi luống có 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây ngô
     
    Gửi ý kiến