LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    TRỊNH CÔNG SƠN


    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5729

    ........

    ĐỀ THI HS GIỎI 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tàng Trọng Phi
    Ngày gửi: 08h:56' 29-03-2014
    Dung lượng: 288.3 KB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 1 người (Trần Quang Tuấn)
    TRƯỜNG TH XUÂN HƯƠNG 1 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 5
    Năm học : 2013 - 2014
    Môn: Toán
    Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề thi)
    Trường TH XH1
    Lớp : 5 …
    Họ và tên học sinh:……….

    ……...............................................
    Giám thị




    Giám khảo
    Điểm
    
    
    Bài 1(1,5 điểm): Tìm y biết:
    y – 6 : 2 – ( 48 – 24 x 2 : 6 – 3) = 0
    (7 x 13 + 8 x 13) : ( – y) = 39
    Bài 2 (2 điểm):Tính nhanh:
    ( 1+3+5+7+…+2003+2005) x (125 125 x 127 – 127 127 x 125)
    

    Bài 3 (2 điểm): Ba xe ôtô chở 147 học sinh đi tham quan. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu học sinh ? Biết rằng số học sinh xe thứ nhất bằng  số học sinh xe thứ hai và bằng  số học sinh xe thứ ba.

    Bài 4 (1 điểm):Tìm hai số sao cho tổng của chúng nhỏ nhất , biết rằng mỗi số có năm chữ số và tổng các chữ số của hai số đó là 89.

    Bài 5 (1 điểm):Với ba mảnh bìa trên đó viết các số 23, 79, và , người ta ghép chúng thành các số có sáu chữ số khác nhau có thể được. Rồi tính tổng của tất cả các số này được 2 989 896. Tìm .

    Bài 6 (2,5 điểm): Hình vuông ABCD có cạnh 6 cm. Trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho BE = EP = PD.
    a) Tính diện tích hình vuông ABCD.
    b) Tính diện tích hình AECP.
    M là điểm chính giữa cạnh PC, N là điểm chính giữa cạnh DC. MD và NP cắt nhau tại I. So sánh diện tích tam giác IPM với diện tích tam giác IDN.


    ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI
    MÔN :TOÁN LỚP 5
    Bài 1(1,5 điểm):
    a) Tính đúng y = 40 (0,75điểm)
    b) Tính đúng y =  (0,75điểm)

    Bài 2(2 điểm):
    a) Vì 125 125x127 – 127 127x125 = 1001x125x127 – 1001x127x125 = 0
    nên : (1+3+5+...+2005)(125 125x127 – 127 127x125) = 0 (1điểm)

     (1điểm)
    Bài 3(2 điểm):  (0,25điểm)
    - Lập luận đúng số học sinh xe I, II, III theo thứ tự gồm 18, 16, 15 phần bằng
    nhau (hoặc vẽ sơ đồ đoạn thẳng) (0,5điểm)
    - Tính đúng số học sinh xe thứ nhất (0,25điểm)
    - Tính đúng số học sinh xe thứ hai (0,25điểm)
    - Tính đúng số học sinh xe thứ ba (0,25điểm)



    - Kết luận đúng (Xe I: 54 ; xe II: 48; xe III: 45 học sinh) (0,25điểm)

    Bài 4(1 điểm): Hai số đã cho có: 5 x 2 = 10(chữ số) (0,25điểm)
    Chữ số lớn nhất là 9 nên tổng số lớn nhất có thể có của các chữ số hai số đó là:
    9 x 10 = 90 (0,25điểm)
    Vì 90 – 89 = 1 nên trong 10 chữ số có 9 chữ số 9 và 1 chữ số 8. (0,25điểm)
    Vậy tổng nhỏ nhất khi một số là 99 999 và số kia là 89 999. (0,25điểm)

    Bài 5(1 điểm): -Ta lập được các số 
    nên số vạn của tổng cũng như số chục hay số đơn vị đều là:
    ( 23 +79 + ) x 2 (0,25điểm)
    - Lập luận được tổng là : (23 + 79 + ) x 20 202 (0,25điểm)
    - Tìm được : 23 + 79 +  = 2 989 896 : 20 202 = 148 (0,25điểm)
    - Tính được = 148 – 23 – 79 = 46 (0,25điểm)


    Bài 6(2,5 điểm:)
    Vẽ hình đúng (0,25điểm)
    a) Tính đúng diện tích hình vuông ABCD (0,25điểm)
    b)-Lập luận đúng diện tích các tam giác ADP, APE, AEB, CPD,
    CPE, CEB bằng nhau và bằng diện tích hình vuông ABCD. (0,5điểm)
    -Lập luận được diện tích hình AECP bằng diện tích hình (0,25điểm)
    vuông ABCD
    -Tính đúng kết
     
    Gửi ý kiến