LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    TRỊNH CÔNG SƠN


    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5735-5736

    ........

    Vòng 8_Lớp 2_2015-2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:19' 07-12-2015
    Dung lượng: 122.5 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 8 năm 2015-2016
    Mã số: 02090
    Trong thời gian: 50 phút
    Đã có 171 bạn thử
    Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 8 năm 2015-2016
    Vòng 8 của cuộc thi giải Toán trên mạng Violympic đã bắt đầu mở từ ngày 30/11/2015. Tham gia làm bài test Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 8 năm 2015-2016 trên trang VnDoc.com để kiểm tra và đánh giá trình độ kiến thức Toán học của mình và chuẩn bị cho các vòng thi tiếp theo nhé! Chúc các em thi tốt! 
    1: Tìm cặp bằng nhau
     Trả lời: Các cặp giá trị bằng nhau là:  70 - 19 = ............; 53 - 8 + 36 = ................; 38 - 8 = ............; 70 - 35 = .............; 24 = ............; 16 + 5 = ...............; 60 - 37 = ...........; 21 + 4 = ............; 90 - 8 + 2 = ..............
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các cặp giá trị.
    
    Bài 2: Hoàn thành phép tính: Bạn hãy điền các chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng:
    Ví dụ:  2... + 44 = ...7 Trả lời:  23 + 44 = 67 Câu 2.1: 34 + ...2 = 7...
    
    Câu 2.2:
    ....7 - .... = 60
    
    Câu 2.3:
    2... + 13 = ...9
    
    Câu 2.4:
    ...9 - 4... = 27
    
    Câu 2.4:
    ........ - 34 = 26
    
    Câu 2.5:
    8... - 7 = ...3
    
    Câu 2.6:
    2... - ...3 = 7
    
    Câu 2.7:
    ...0 - 2... = 15
    
    Câu 2.8:
    72 - ....8 = ....
    
    Câu 2.9:
    52 + 4.... = .......0
    
    Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
    Câu 3.1: Tính: 83 - 38 = .....
    Điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng
    
    Câu 3.2:
    Trong phép tính: 72 - 27 = 45, số trừ là: ........
    
    Câu 3.3:
    Tính: 92 - 59 = .......
    
    Câu 3.4:
    Số lớn hơn 69 nhưng nhỏ hơn 71 là: .....
    
    Câu 3.5:
    Cho: 71 + .... = 100. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ......
    
    Câu 3.6:
    Hình vẽ sau có ...... hình tứ giác.  
    
    Câu 3.7:
    Cho 58 + a = 71. Giá trị của a là: ............
    
    Câu 3.8:
    Số tự nhiên lớn nhất có 2 chữ số mà hiệu 2 chữ số của nó bằng 6 là: ..............
    
    Câu 3.9:
    Hiệu của hai số là 42, số trừ là 8. Vậy số bị trừ là: ............
    
    Câu 3.10:
    Cho m - 8 - 18 = 26. Giá trị của m là: ............
    
    Câu 3.11:
    Sau khi có 16 xe ô tô rời bến thì trong bãi xe còn lại 27 xe ô tô. Vậy lúc đầu trong bãi xe có .......... ô tô.

     
    Gửi ý kiến