LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    TRỊNH CÔNG SƠN


    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    Đã xong

    ........

    Vòng 9_Lớp 2_2015-2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:29' 19-12-2015
    Dung lượng: 116.0 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 9 năm 2015-2016
    Mã số: 02272
    Trong thời gian: 60 phút
    Đã có 238 bạn thử
    Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 9 năm 2015-2016
    Vòng 9 của Cuộc thi giải Toán trên mạng năm 2015-2016 đã bắt đầu mở từ ngày 14/12/2015. Mời các em học sinh lớp 2 tham khảo bài test Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 9 năm 2015-2016 trên trang VnDoc.com để thức sức với vòng thi tiếp theo này nhé! Bài test có đi kèm với đáp án và hướng dẫn giải giúp các em dễ dàng đối chiếu kết quả sau khi hoàn thành bài. Chúc các em thi tốt! 
    Top of Form
    Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ (...)
    Câu 1.1: Hiệu của 94 và 6 là: .........
    
    Câu 1.2:
    Tính: 46 - 28 = ............
    
    Câu 1.3:
    Số chẵn liền sau số 68 là: ..............
    
    Câu 1.4:
    Số chẵn liền trước số 40 là: ............
    
    Câu 1.5:
    Mảnh vải trắng dài 56dm, mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải trắng 18dm. Vậy mảnh vải đỏ dài ............. dm.
    
    Câu 1.6:
    Cho: a – 25 – 27 = 48. Giá trị của a là ..........
    
    Câu 1.7:
    Tính: 68 – 9 + 41 = ..............
    
    Câu 1.8:
    Tổng của 2 số là 76, số hạng thứ nhất là 67. Vậy số hạng thứ 2 là ............
    
    Câu 1.9:
    Từ số 27 đến số 74 có bao nhiêu số tự nhiên? Trả lời: Từ số 27 đến 74 có ............ số tự nhiên.
    
    Câu 1.10:
    Từ số 35 đến số 94 có bao nhiêu số tự nhiên? Trả lời: Từ số 35 đến 94 có ............ số tự nhiên.
    
    Bài 2: Đi tìm kho báu
    Câu 2.1: Cho 100cm = ........... dm. Số thích hợp điền vào chỗ (...) là: ................
    
    Câu 2.2:
    Cho a + 28 = 85. Giá trị của a là: ................
    
    Câu 2.3:
    Cho a - 36 = 64. Giá trị của a là: ............
    
    Câu 2.4:
    Số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu 2 chữ số của nó bằng 5 là: ...............
    
    Câu 2.5:
    Tính: 76 - 7 = ............
    
    Câu 2.6:
    Tính: 64 - 46 = ..............
    
    Câu 2.7:
    Một cửa hàng có 5 chục lít nước mắm, cửa hàng đã bán 15 lít. Vậy cửa hàng còn lại ............. lít nước mắm.
    
    Câu 2.8:
    Cho: 45kg - 27kg - 9kg = ............. kg. Số thích hợp điền vào chỗ (....) là: ...........
    
    Câu 2.9:
    Tính: 30cm + 9dm = 41dm - .......... dm. Số thích hợp điền vào chỗ (...) là: ..........
    
    Câu 2.10:
    Mai cân nặng 34kg, Hà nhẹ hơn Mai 5kg. Vậy Hà cân nặng ........... kg.
    
    Câu 2.11:
    Số 9 trong số 98 có giá trị bằng bao nhiêu đơn vị? Trả lời:  Số 9 trong số 98 có giá trị bằng .......... đơn vị.
    
    Câu 2.12:
    Nếu Nam cho Hùng 5 cái kẹo thì số kẹo của 2 bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu Nam có nhiều hơn Hùng bao nhiêu cái kẹo? Trả lời: Lúc đầu Nam có nhiều hơn Hùng ............ cái kẹo.
    
    Câu 2.13:
    Hiệu của 2 số là 56, số trừ là 18. Vậy số bị trừ là: ..............
    
    Câu 2.14:
    Số hạng thứ hai là 27, tổng của hai số là 54. Vậy số hạng thứ nhất là: ............
    
    Bài 3: Hoàn thành phép tính Bạn hãy điền các chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng.
    Ví dụ:  ...2 + 4... = 97 Trả lời:  52 + 45 = 97
    Viết lại phép tính đúng hoàn chỉnh vào ô trả lời bên dưới.
    Câu 3.1:
    3 + ...2 = 4...
    
    Câu 3.2:
    95 - ... = ...2
    
    Câu 3.3:
    ...0 - 40 = 5...
    
    Câu 3.4:
    8... - 9 = ...1
    
    Câu 3.5:
    76 + ...... = 90
    
    Câu 3.6:
    9... - ....6 = 64
    
    Câu 3.7:
    ........ -
     
    Gửi ý kiến