LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    TRỊNH CÔNG SƠN


    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5748

    ........

    Vòng 9_Lớp 1_2015-2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:30' 19-12-2015
    Dung lượng: 174.0 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 9 năm 2015-2016
    Mã số: 02274
    Trong thời gian: 60 phút
    Đã có 96 bạn thử
    Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 9 năm 2015-2016
    Mời các bạn học sinh lớp 1 tham gia thử sức với vòng 9 của Cuộc thi giải Toán trên mạng Violympic năm 2015-2016 qua bài test Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 9 năm 2015-2016 trên trang VnDoc.com. Bài test đi kèm với phần đáp án và hướng dẫn giải giúp các em dễ dàng đối chiếu và so sánh kết quả sau khi hoàn thành bài. Chúc các em thi tốt! 
    1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
     Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:  ...... <......... < ......... < ......... < .........
    
    Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
    Câu 2.1: Tính: 5 - 3 + 4 = ..........
    
    Câu 2.2:
    Tính: 7 - 3 - 0 = ............
    
    Câu 2.3:
    Tính: 6 - 3 - 1 = ............
    
    Câu 2.4:
    Tính: 6 - 1 + 2 = ............
    
    Câu 2.5:
    Chọn đáp án đúng: ..... = 5 + 3 - 2
    A. 8
    B. 3 + 2
    C. 8 - 6
    D. 5 + 1
    Câu 2.6:
    Chọn đáp án đúng: 7 - 5 + 1 = ..........
    A. 1
    B. 3 + 1
    C. 2
    D. 1 + 2
    Câu 2.7:
    Chọn đáp án đúng: 8 - 5 - 3 = .........
    A. 2 - 2
    B. 1 + 3
    C. 1 + 2
    D. 3
    Câu 2.8:
    Chọn đáp án đúng: 1 + 3 + 3 = ...... + 4 + 2
    A. 3
    B. 2
    C. 0
    D. 1
    Câu 2.9:
    Điền số thích hợp vào chỗ (...) 5 + 2 - 3 = ..... - 2 - 1
    
    Câu 2.10:
    Điền số thích hợp vào chỗ (...) 5 - .... + 1 = 4 - 4 + 2
    
    Bài 3: Tìm cặp bằng nhau
     Trả lời:  Các cặp bằng nhau là:  6 - 2 = ....... ; 4 + 1 = ........; 5 - 2 = .........; Số nhỏ nhất có hai chữ số = ........; Số lớn nhất có một chữ số = ........

     
    Gửi ý kiến