Array

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

Array

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

Array

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

Array

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


Array

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Array

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Array

    Flag Counter
    04-12-2014

    Array

    Array

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5762

    Trong một số bài giải phức tạp ta có thể dùng kí hiệu (*) thay cho phép nhân (x)

    Tool / Options trong EXCEL

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:16' 29-12-2015
    Dung lượng: 334.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Excel | Tool | Options…
    View
    
    Nhóm Tool | Options | Views. Mình xin bổ sung và tổng hợp lại. Nhóm Show (Mức Application)
    Startup Task Pane: Hiện khung chứa các công việc thông thường liên quan đến tạo Workbook, Sherach, Clipboard, Insert Clip Art bên cạnh phải màn hình.
    Formular bar: Hiện thanh nhập công thức nằm phía trên các tiêu đề cột (A, B, ...)
    Status bar: Hiện thị thanh trạng thái làm việc
    Windows in Taskbar: Hiển thị riêng biệt các cửa sổ Workbook trên thanh Taskbar của Windows (nếu bỏ chọn thì các cửa sổ Workbook sẽ được hiển thị nhóm lại)
    Nhóm Comments (Mức Application)
    None: Ẩn tất cả các chú thích và ký hiệu có chú thích của ô
    Comment indicator only: Chỉ cho hiện ký hiệu có chú thích của ô, khi rà chuột lên thì chú thích sẽ hiện ra.
    Comment & indicator: Các chú thích luôn hiện ra trên màn hình bảng tính.
    Nhóm Objects (Mức Application)
    Show all: Cho hiển thị tất cả các đối tượng như Textbox, hình, đồ thị, các hình vẽ từ công cụ Drawing...
    Show placeholders: Các đồ thị sẽ biến thành hộp chữ nhật màu xám (làm tăng tốc độ tính toán trong bảng tính)
    Hide all: Ẩn tất cả các đối tượng
    Windows Options
    Page breaks: Hiển thị bảng tính trong chế độ phân trang (Sheet)
    Formulars: Hiển thị công thức trong các ô chứa công thức, không hiển thị kết quả tính toán (Sheet)
    Gridlines: Hiển thị đường lưới mờ phân chia các ô trong bảng tính (Sheet)
    Gridlines color: Lựa chọn màu sắc cho đường lưới
    Row & column headers: Hiển thị tiêu đề các dòng (1, 2,...) và các cột (A, B, C,...) (Sheet)
    Outline symbols: Nếu bạn có sử dụng chức năng Ouline (Data | Group and Outline) và muốn hiện các ký hiệu Outline thì chọn cái này. (Sheet)
    Zero values: Cho hiện số 0, nếu bỏ chọn thì các số 0 trên sheet sẽ bị ẩn đi (Sheet)
    Horizontal scroll bar: Cho hiện thanh cuốn ngang (Workbook)
    Vertical scroll bar: Cho hiện thanh cuốn dọc (Workbook)
    Sheet tabs: Cho hiện nhóm tên các sheet bên góc dưới bên trái màn hình. (Workbook)
    Calculation
    
    Nhóm Calculation
    Automatic: Excel tự động tính toán lại các công thức khi có sự thay đổi trong bảng tính. (Workbook)
    Automatic except tables: Excel tự động tính toán lại các công thức khi có sự thay đổi trong bảng tính ngoại trừ các bảng số liệu tạo ra dùng lệnh Data Table sẽ không được tính lại.(Workbook)
    Manual: Nhấn F9 để ra lệnh tính toán khi cần, Excel sẽ không tính toán lại các công thức khi có sự thay đổi trong bảng tính. (Workbook)
    Recalculate before save: Nếu chọn, Excel sẽ tính toán lại tất cả các công thức trước khi lưu.
    Calc Now (F9): Nhấn F9 thì Excel sẽ tính toán lại tất cả các công thức có trong Workbook (Workbook)
    Calc Sheet: Nhấn nút này Sheet sẽ được tính toán lại (Sheet)
    Iteration: Cho phép tính toán tham chiếu vòng, qui định số lần lặp cho tính toán có tham chiếu vòng. (Thường tính năng này dùng trong dự báo, ước lượng).(Workbook)
    Maximum iterations: Số lần tính toán lặp tối đa (số càng lớn thì lần lặp càng lớn, chỉ nhận số nguyên dương)
    Maximum change: Độ chính xác của các lần tính toán lặp (số càng nhỏ thì kết quả càng chính xác, nhận giá trị >=0)
    Nhóm Workbook options (Workbook)
    Update remote references: Cho phép tính toán và cập nhập các công thức có tham chiếu đến các Workbook (ứng dụng) khác.
    Precision as displayed: Thay đổi ngay tức khắc độ chính của các giá trị lưu trong các ô từ độ chính xác 15 số của phần số thập phân sang độ chính xác theo định dạng hiện tại của ô.
    1904 date system: Sử dụng hệ thống ngày bắt đầu tính toán là 02 tháng 01 năm 1904 (thường sử dụng cho các hệ điều hành MAC OS của Apple). Windows sử dụng mặc định hệ thống ngày bắt đầu là 01 tháng 01 năm 1990.
    Save external link values: Cho phép lưu lại các giá trị tham chiếu từ workbook (ứng dụng) khác. Điều này sẽ làm tăng kích cở tập tin.
    Accept labels in formulars: Cho phép sử dụng các nhãn vào trong công thức.




    Edit
    
    Tất cả tùy chọn áp dụng cho mức Application
    Edit directly in cell: Cho phép nhấp chuột 2 lần để vào chế độ hiệu chỉnh nội dung trong ô thay vì phải vào thanh Formula
    Allow cell drag and drop: Cho phép kéo và thả các ô
    Alert before overwriting celss: Có cảnh báo khi kéo thả đè lên
     
    Gửi ý kiến