Array

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

Array

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

Array

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

Array

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


Array

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Array

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Array

    Flag Counter
    04-12-2014

    Array

    Array

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5762

    Trong một số bài giải phức tạp ta có thể dùng kí hiệu (*) thay cho phép nhân (x)

    Vòng 14_Lớp 3_2015-2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:08' 21-02-2016
    Dung lượng: 207.5 KB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 14 năm 2015 - 2016
    Mã số: 02873
    Trong thời gian: 60 phút
    Đã có 148 bạn thử
    Đề thi giải Toán qua mạng lớp 3 có đáp án
    Tham gia làm bài test Đề thi Violympic Toán lớp 3 vòng 14 năm 2015 - 2016 để tiếp tục tranh tài với vòng thi thứ 14 của Cuộc thi Violympic Toán năm 2015 - 2016. Vận dụng kiến thức đã học và kỹ năng giải Toán để hoàn thành bài test một cách nhanh nhất và chính xác nhất nhé!
    Top of Form
    Bài 1: Vượt chướng ngại vật
    Câu 1.1: Tính: 2118 : 3 = .................
    
    Câu 1.2:
    Tìm X biết: X x 7 = 9695 Trả lời: X = ..........
    
    Câu 1.3:
    Kho thứ nhất có 1750kg thóc. Kho thứ hai có số thóc gấp 4 lần số thóc kho thứ nhất. Hỏi cả hai kho có bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Trả lời: Cả hai kho có ......... kg thóc.
    
    Câu 1.4:
    Tính giá trị biểu thức: 4050 - 6594 : 3 = ..........
    
    Câu 1.5:
    Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Biết số thứ nhất bằng 1/7 tổng của hai số đó. Tìm hiệu của hai số đó? Trả lời: Hiệu của hai số đó là: ............
    
    Bài 2: Cóc vàng tài ba
    Câu 2.1: Giá trị của biểu thức: 350 x 4 - 400 = ..........
    a. 1000
    b. 1800
    c. 1350
    d. 600
    Câu 2.2:
    Tìm X, biết: X x 3 + 1975 = 2875 Trả lời: X = ..........
    a. 300
    b. 958
    c. 1616
    d. 2700
    Câu 2.3:
    Nhà An có 240 con gà và vịt. Biết số gà bằng 1/4 tổng số gà và vịt. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt?
    a. 60 con
    b. 200 con
    c. 50 con
    d. 180 con
    Câu 2.4:
    Tìm y, biết y : 5 = 438 + 162 Trả lời: y = ............
    a. 1200
    b. 2000
    c. 120
    d. 3000
    Câu 2.5:
    Tính: 2787 : 3 + 4213 = ...........
    a. 5421
    b. 5142
    c. 5412
    d. 5124
    Câu 2.6:
    Hai đội công nhân cùng sửa một quãng đường dài 4734km. Trong đó đội 1 đã sửa được 1/6 quãng đường, đội 2 sửa được 1/3 quãng đường. Hỏi cả hai đội đã sửa được bao nhiêu ki-lô-met đường?
    a. 2367km
    b. 3267km
    c. 789km
    d. 1578km
    Câu 2.7:
    Xe thứ nhất chở được 1740kg gạo. Xe thứ hai chở được gấp 3 lần xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    a. 580kg
    b. 6960kg
    c. 5220kg
    d. 2320kg
    Câu 2.8:
    Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu tiên bán được 1645kg táo. Ngày thứ hai bán gấp 5 lần ngày thứ nhất bán. Hỏi ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu ki-lô-gam?
    a. 9870kg
    b. 6580kg
    c. 8225kg
    d. 4935kg
    Câu 2.9:
    Một trại chăn nuôi có 2145 con gà. Sau khi bán đi 1/3 số gà thì lúc này số gà còn lại bằng 1/4 số con vịt. Hỏi lúc đầu trại chăn nuôi đó có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?
    a. 7865
    b. 7685
    c. 5678
    d. 8865
    Câu 2.10:
    Khi gấp tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số lẻ có 2 chữ số giống nhau lớn hơn 80 lên 4 lần thì được kết quả là:
    a. 4296
    b. 4344
    c. 4388
    d. 4340
    Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
    Câu 3.1: Quãng đường AB dài 1153km. Quãng đường BC dài gấp 3 lần quãng đường AB. Như vậy quãng đường BC dài ............. km
    
    Câu 3.2:
    Tìm x:   Trả lời: x = ............
    
    Câu 3.3:
    Tính giá trị biểu thức:  = ...............
    
    Câu 3.4:
    Tìm x:    Trả lời: x = .............
    
    Câu 3.5:
    Thùng thứ
     
    Gửi ý kiến