Array

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

Array

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

Array

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

Array

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


Array

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Array

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Array

    Flag Counter
    04-12-2014

    Array

    Array

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5758

    Trong một số bài giải phức tạp ta có thể dùng kí hiệu (*) thay cho phép nhân (x)

    Vòng 15_Lớp 2_15-16

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:48' 06-03-2016
    Dung lượng: 219.5 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 2
    vòng 15 năm 2015 – 2016

    Top of Form
    Bài 1: Cóc vàng tài ba
    Câu 1.1: Tính 21dm : 3 = ...........
    a. 70dm
    b. 7dm
    c. 7cm
    d. 6dm
    Câu 1.2:
    Phép tính có thương bằng số chia là:
    a. 4 : 2
    b. 6 : 2
    c. 12 : 2
    d. 2 : 2
    Câu 1.3:
    Phép tính có thương lớn nhất là:
    a. 21 : 3
    b. 18 : 3
    c. 20 : 2
    d. 18 : 2
    Câu 1.4:
    Tính: 2dm : 2 = ..............
    a. 1dm
    b. 1cm
    c. 4dm
    d. 2dm
    Câu 1.5:
    Tính: 24 : 3 + 92 = ............
    a. 90
    b. 89
    c. 80
    d. 100
    Câu 1.6:
    Đầu năm học Dũng có 14 quyển vở, Dũng đã dùng hết một nửa số vở đó. Hỏi Dũng còn bao nhiêu quyển vở? Trả lời: Dũng còn số quyển vở là: ...........
    a. 7 quyển
    b. 10 quyển
    c. 8 quyển
    d. 9 quyển
    Câu 1.7:
    Tính: 15cm : 3 x 10 = ..........
    a. 5cm
    b. 50
    c. 50cm
    d. 10cm
    Câu 1.8:
    Tính: 5 x 6 : 3 = ..............
    a. 10
    b. 3
    c. 33
    d. 30
    Câu 1.9:
    Nga có 8 quả bóng gồm xanh, hồng, tím. Biết số bóng hồng nhiều hơn số bóng tím 5 quả. Hỏi Nga có mấy quả bóng xanh?
    a. 3 quả
    b. 2 quả
    c. 1 quả
    d. 4 quả
    Câu 1.10:
    Chuyển tổng: b + b + b + b thành tích có 2 thừa số ta được:
    a. b x 4
    b. b x 5
    c. b x b
    d. b x 7
    Bài 2: Vượt chướng ngại vật
    Câu 2.1: Tính: 3 x 7 - 6 = ............
    
    Câu 2.2:
    Cho: ....... - 26 = 100 - 73. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: .........
    
    Câu 2.3:
    Tích của 2 số là số bé nhất có 2 chữ số mà thương 2 chữ số của nó bằng 5, thừa số thứ nhất là 3. Vậy thừa số thứ 2 là .........
    
    Câu 2.4:
    Cho dãy số: 90; 86; 82; 78; ......... Số thứ 7 của dãy số đã cho là: ..........
    
    Câu 2.5:
    Cho dãy số: 1; 2; 3; 6; 11; 20; 37; ...... Số thứ 8 của dãy số đã cho là ...........
    
    Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
    Câu 3.1: Giá trị của  thỏa mãn  là  ..............
    
    Câu 3.2:
    Cho . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    
    Câu 3.3:
    Tính: 30cm : 3 + 79dm = .......... dm.
    
    Câu 3.4:
    Cho: 27 : 3 > ...... x 2 > 14 : 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ..........
    
    Câu 3.5:
    Tìm số bé nhất có hai chữ số mà tích hai chữ số của nó bằng 18.  Trả lời: Số cần tìm là ........
    
    Câu 3.6:
    Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tích hai chữ số của nó bằng 24.  Trả lời: Số cần tìm là ............
    
    Câu 3.7:
    Từ số 23 đến số 67 có ........... số tròn chục.
    
    Câu 3.8:
    Số tự nhiên có thể thay vào vị trí của  sao cho:  là:
    
    Câu 3.9:
    Số tự nhiên có thể thay vào vị trí của  sao cho:  là ................
    
    Câu 3.10:
    Có bao nhiêu số có 2 chữ số nhỏ hơn số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số?  Trả lời: Có .......... số.  
    Bottom of Form

     
    Gửi ý kiến