LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    TRỊNH CÔNG SƠN


    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5742-5743

    ........

    Vòng 16_Lớp 2_15-16

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:32' 12-03-2016
    Dung lượng: 195.5 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2015 - 2016
    Ngày 11 – 03 – 2016

    Top of Form
    Bài 1: Đi tìm kho báu
    Câu 1.1: Thừa số thứ nhất là 7, thừa số thứ hai là 5. Vậy tích của hai thừa số đã cho là ………….
    
    Câu 1.2:
    Trong một phép chia biết số chia là 5, số bị chia là 30. Vậy thương là: …………
    
    Câu 1.3:
    Tích của số lớn nhất có 1 chữ số và số bé nhất là: .............
    
    Câu 1.4:
    Tổng của 2 số là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, số hạng thứ hai là 39. Vậy số hạng thứ nhất là …………..
    
    Câu 1.5:
    Mạnh có nhiều hơn Nghĩa 2 chục viên bi. Nếu Mạnh cho Nghĩa 15 viên bi thì bây giờ Nghĩa lại có nhiều hơn Mạnh mấy viên bi?
    Trả lời: Nghĩa lại có nhiều hơn Mạnh ………… viên bi.
    
    Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 2.1: Thừa số thứ nhất là 4, thừa số thứ hai là số liền sau số 8. Vậy tích của hai số là .........
    
    Câu 2.2:
    Thừa số thứ hai là số tròn chục bé nhất, thừa số thứ nhất là 5. Vậy tích của hai số là ...........
    
    Câu 2.3:
    Tính: 32 : 4 x 5  = ..............
    
    Câu 2.4:
    Cho 87cm + ....cm = 90cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ..............
    
    Câu 2.5:
    Cho dãy số: 5;10;15;20;......Số thứ 7 của dãy số trên là ..........
    
    Câu 2.6:
    Một cửa hàng trong tháng giêng bán được số chiếc ô tô bằng số bé nhất có 2 chữ số mà tích 2 chữ số của nó bằng 8, số xe ô tô bán được trong tháng hai chỉ bằng một nửa số xe ô tô bán được trong tháng giêng. Vậy tháng hai cửa hàng đó bán được ......... chiếc xe.
    
    Câu 2.7:
    Một cửa hàng trong tháng giêng bán được số chiếc xe máy bằng số bé nhất có 2 chữ số mà tích 2 chữ số của nó bằng 4, số xe máy bán được trong tháng hai chỉ bằng một nửa số xe máy bán được trong tháng giêng. Vậy tháng hai cửa hàng đó bán được ............ chiếc xe.
    
    Câu 2.8:
    Cho: 45 : 5 = ......... - 56. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là .............
    
    Câu 2.9:
    Cho a x 4 = 23 + 9; 32 - b = 3 x 9. Vậy tích của a và b là ............
    
    Câu 2.10:
    Cho 2dm 7cm + 5dm 3cm - ..........dm = 20cm x 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ...........
    
    Bài 3: Cóc vàng tài ba
    Câu 3.1: Cho 5 x a = 40. Giá trị của a là:
    a. 45
    b. 8
    c. 35
    d. 7
    Câu 3.2:
    Phép tính có thương lớn nhất là:
    a. 20 : 4
    b. 18 : 3
    c. 28 : 4
    d. 16 : 2
    Câu 3.3:
    Thương của 35 và 5 là:
    a. 30
    b. 9
    c. 7
    d. 8
    Câu 3.4:
    Phép tính có thương nhỏ nhất là:
    a. 40 : 5
    b. 21 : 3
    c. 20 : 5
    d. 18 : 2
    Câu 3.5:
    Mai đi ngủ lúc 21 giờ, Mai ngủ trong 9 giờ. Vậy Mai sẽ thức dậy lúc: 
    a. 8 giờ sáng
    b. 9 giờ
    c. 7 giờ sáng
    d. 6 giờ sáng
    Câu 3.6:
    Tính: 30dm : 5 = ........
    a. 35cm
    b. 6dm
    c. 25dm
    d. 6cm
    Câu 3.7:
    Cho a + a + a + a + a = a x ........... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    a. 4
    b. 5
    c. 3
    d. 2
    Câu 3.8:
    Mỗi chuồng có số con thỏ bằng số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Vậy 4 chuồng như vậy thì có bao nhiêu con thỏ?
    a. 30 con thỏ
    b. 32 chuồng thỏ
    c. 32 con thỏ
    d. 30 chuồng thỏ
    Câu 3.9:
    Trong hộp có 2 chục viên bi gồm xanh, trắng, vàng.
     
    Gửi ý kiến