LỊCH

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

VẺ ĐẸP TAM GIÁC SỐ

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

CÁC NHÀ KHOA HỌC

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

THÀNH VIÊN_VIOLET

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


LIÊN KẾT

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VIOLET

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    TRỊNH CÔNG SƠN


    THỐNG KÊ CÁC NƯỚC

    Flag Counter
    04-12-2014

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Thành viên “GIẢI TOÁN TIỂU HỌC”

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5742-5743

    ........

    Vòng 17_Lớp 1_15-16

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:21' 28-03-2016
    Dung lượng: 195.0 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 1
    vòng 18 năm 2015 - 2016

    Vòng 18 (vòng thi dự phòng cấp tỉnh/thành phố) bắt đầu mở từ ngày 25/03/2016.

    Top of Form
    Bài 1: Đi tìm kho báu
    Câu 1.1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 18 - 6 + ... = 15 + 4 - 2
    
    Câu 1.2:
    Cho các số: 67; 76; 34; 11; 12; 28. Số bé nhất trong các số đã cho là số nào? Trả lời: Đó là số: ......
    
    Câu 1.3:
    Tìm số bé nhất có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó trừ cho nhau bằng 1. Trả lời: Số đó là ........
    
    Câu 1.4:
    Tìm số bé nhất có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó trừ cho nhau thì bằng 5. Trả lời: Số cần tìm là ........
    
    Câu 1.5:
    Hãy cho biêt có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó cộng lại với nhau thì bằng 9. Trả lời: Có .......... số.
    
    Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé!
    Câu 2.1: Tuấn làm được 20 bài toán, Nhung làm được 10 bài toán, Hạnh làm được 10 bài toán. Hỏi cả ba bạn làm được bao nhiêu bài toán? Trả lời: Cả ba bạn làm được .......... bài toán.
    
    Câu 2.2:
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 8 + ..... = 15 + 3 - 2
    
    Câu 2.3:
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 14 + 3 > 10 + ....... > 10 + 6 + 0
    
    Câu 2.4:
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 + 3 - 6 = ....... - 7
    
    Câu 2.5:
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 14 + 2 < ...... < 7 + 3 + 10
    
    Câu 2.6:
    Đoạn thẳng thứ nhất và đoạn thẳng thứ hai, mỗi đoạn dài 10cm, đoạn thẳng thứ ba dài 20cm. Hỏi cả ba đoạn thẳng đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Trả lời: Cả ba đoạn dài ............cm.
    
    Câu 2.7:
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm:7 + 3 + ....... = 18 - 2 - 1
    
    Câu 2.8:
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ........ + 15 + 1 = 6 + 12 + 1
    
    Câu 2.9:
    Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đều có chữ số 2? Trả lời:Có  ........ số.
    
    Câu 2.10:
    Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 13 nhưng không lớn hơn 33? Trả lời: Có tất cả ....... số.
    
    Bài 3: Cóc vàng tài ba
    Câu 3.1: Tính: 12 + 7 - 4 = ......
    a. 17
    b. 15
    c. 14
    d. 16
    Câu 3.2:
    Tính: 30cm - 20cm + 6cm = ......
    a. 10
    b. 16cm
    c. 18cm
    d. 10cm
    Câu 3.3:
    Trong các số: 8; 9; 11; 14; 96; 23; 29; 36; 87. Có ..... số có hai chữ số.
    a. 11
    b. 9
    c. 8
    d. 7
    Câu 3.4:
    Tính: 30 + 10 = ......
    a. 40
    b. 30
    c. 60
    d. 50
    Câu 3.5:
    Lớp 1A có 20 bạn nam và 10 bạn nữ. Như vậy, lớp 1A có ... bạn.
    a. 20
    b. 30
    c. 50
    d. 40
    Câu 3.6:
    Tính: 12cm + 5cm = 19cm - .....
    a. 5cm
    b. 12cm
    c. 2cm
    d. 2
    Câu 3.7:
    Cho: 6... > 68 Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    a. 9
    b. 6
    c. 8
    d. 7
    Câu 3.8:
    Có bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 12 và nhỏ hơn 18? Trả lời: Có ... số.
    a. 7
    b. 6
    c. 5
    d. 4
    Câu 3.9:
    Từ 6 đến 16 có ....... chữ số.
    a. 21
     
    Gửi ý kiến