Array

ĐỒNG HỒ

Quà tặng của anh
ĐỖ THANH DƯƠNG

Cần Thơ

Array

220px-pascaltriangleanimated2
Quà tặng của thầy
PHAN DUY NGHĨA

Hà Tỉnh

Array

Quà tặng của cô
TRỊNH THỊ KIM LOAN

Tiền Giang

Array

TRỊNH THỊ KIM LOAN

http://trinhthikimloan.violet.vn/


Array

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Array

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (havietchuong57@yahoo.com.vn)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Array

    Flag Counter
    04-12-2014

    Array

    Array

    toantieuhocPl kimdong xuantruong chithanh
    Mời các bạn kích vào ảnh để đến
    Chuyên mục GIẢI TOÁN TIỂU HỌC
    Điện thoại: 0919 996 947
    Email: havietchuong57@gmail.com

    CÁC BÀI CHƯA CÓ BÀI GIẢI
    5758

    Trong một số bài giải phức tạp ta có thể dùng kí hiệu (*) thay cho phép nhân (x)

    Vòng 17_Lớp 2_15-16

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Toán Tiểu Học Pl (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:22' 28-03-2016
    Dung lượng: 236.0 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Violympic Toán lớp 2
    vòng 17 năm 2015 - 2016

    Vòng 17 của Cuộc thi giải toán qua mạng năm 2015 - 2016 sẽ bắt đầu mở từ ngày 23/03/2016.

    Top of Form
    Bài 1: Đi tìm kho báu
    Câu 1.1: Tìm a, biết a : 5 = 5 Trả lời: a = .......
    
    Câu 1.2:
    Tính: 0 x 4 x 9 x 7 = ..............
    
    Câu 1.3:
    Cho 85 + 7 = .... - 8. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ........
    
    Câu 1.4:
    Tìm số lớn nhất có 2 chữ số biết tích 2 chữ số của số đó cũng bằng thương 2 chữ số của số đó và bằng 5. Trả lời: Số đó là ..........
    
    Câu 1.5:
    Cho: 40 : 5 + 9 > n x 4 > 5 x 8 - 25 Số liền trước của n là ...........
    
    Bài 2: Cóc vàng tài ba
    Câu 2.1: Phép tính có thương lớn nhất là:
    a. 30 : 3
    b. 24 : 4
    c. 35 : 5
    d. 40 : 5
    Câu 2.2:
    Tính: 3dm x 3 - 4cm = .......
    a. 5cm
    b. 5dm
    c. 86dm
    d. 86cm
    Câu 2.3:
    Phép tính có thương nhỏ nhất là:
    a. 16 : 2
    b. 27 : 3
    c. 30 : 5
    d. 28 : 4
    Câu 2.4:
    Các số tròn chục có 2 chữ số lớn hơn 35 nhưng nhỏ hơn 80 là:
    a. 40; 50; 60; 70
    b. 30; 40; 50; 60; 70
    c. 40; 50; 60; 70; 80
    d. 50; 60; 70
    Câu 2.5:
    Hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là: 15dm; 9dm; 60cm; 16dm. Vậy chu vi hình tứ giác đó là:
    a. 100dm
    b. 100cm
    c. 46dm
    d. 46cm
    Câu 2.6:
    Thứ hai tuần trước là ngày 1 tháng 6. Vậy thứ năm tuần này là ngày ......
    a. 11 tháng 5
    b. 8 tháng 6
    c. 11 tháng 8
    d. 11 tháng 6
    Câu 2.7:
    Cho các số: 23; 37; 7; 12; 1; 52; 36; 68; 87; 78. Tổng của số bé nhất có 2 chữ số và số lớn nhất từ các số đã cho là:
    a. 97
    b. 99
    c. 100
    d. 90
    Câu 2.8:
    Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là: 8cm; 13cm; 2dm. Vậy chu vi hình tam giác đó là:
    a. 23cm
    b. 41cm
    c. 23dm
    d. 41dm
    Câu 2.9:
    Năm nay, An kém ông số tuổi bằng số lớn nhất có hai chữ số mà tích hai chữ số của nó bằng 16. Vậy 8 năm sau, An kém ông ..... tuổi.
    a. 16
    b. 90
    c. 82
    d. 63
    Câu 2.10:
    Có tất cả bao nhiêu số có 2 chữ số trong đó có ít nhất một chữ số là 8? Trả lời: Có ...... số.
    a. 18
    b. 19
    c. 20
    d. 21
    Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé!
    Câu 3.1: Cho 28 = 4 x ....... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ........
    
    Câu 3.2:
    Có 30kg gạo chia đều vào 5 túi. Vậy mỗi túi có ............ kg gạo.
    
    Câu 3.3:
    Tìm một số biết lấy số đó chia cho 4 thì được thương bằng hiệu của 2 số tự nhiên liên tiếp.  Trả lời: Số cần tìm là .............
    
    Câu 3.4:
    Tìm y biết: . Giá trị của y là ........
    
    Câu 3.5:
    Tìm a biết: 4 x 5 > a - 13 - 6 > 3 x 6 Trả lời: a = .............
    
    Câu 3.6:
    Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hiệu 2 chữ số của nó là 1?  Trả lời: Có ......... số.
    
    Câu 3.7:
    Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số trong đó có ít nhất một chữ số là 9?  Trả lời: Có ..........số.
    
     
    Gửi ý kiến